TanroDictionary Sổ từ

breather

/ˈbriːðə(r)/

Anh Thông dụng
0

breather là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sinh vật, người sống; Bài tập thở; Lúc nghỉ xả hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sinh vật, người sống.danh từEN-VI Dict
  2. Bài tập thở.danh từEN-VI Dict
  3. Lúc nghỉ xả hơi.danh từEN-VI Dict
  4. Ống thông hơi, ống thông gió.danh từEN-VI Dict
  5. Bình thở, máy thở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every breather needs clean air to live.

  2. The coach led a slow breather after practice.

  3. Let's take a breather before we continue.

  4. The vent acts as a breather for the room.

  5. The patient used a breather to sleep safely.