TanroDictionary Sổ từ

breeze

/briːz/

Anh Thông dụng
0

breeze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ruồi trâu; Than cám; Gió nhẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ruồi trâu.danh từEN-VI Dict
  2. Than cám.danh từEN-VI Dict
  3. Gió nhẹ.danh từEN-VI Dict
  4. Gió brizơ.danh từEN-VI Dict
  5. Sự cãi cọ.danh từEN-VI Dict
  6. Sự nổi cáu.danh từEN-VI Dict
  7. Thổi nhẹ.động từEN-VI Dict
  8. Đi lướt qua, chạy lướt qua (như gió).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A breeze carried the smell of rain.

  2. The stove burned a little breeze.

  3. A cool breeze moved across the field.

  4. The coast had a steady breeze today.

  5. They had a breeze over the schedule.