TanroDictionary Sổ từ

breezy

/ˈbriːzi/

Anh
0

breezy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có gió hiu hiu; Mát, thoáng gió (chỗ); Vui vẻ, hồ hởi, phơi phới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có gió hiu hiu.tính từEN-VI Dict
  2. Mát, thoáng gió (chỗ).tính từEN-VI Dict
  3. Vui vẻ, hồ hởi, phơi phới.tính từEN-VI Dict
  4. Hoạt bát, nhanh nhẩu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was a breezy afternoon by the shore.

  2. The room felt breezy with the open window.

  3. She walked in with a breezy smile.

  4. The assistant was breezy and quick with answers.