Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brevet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is brevetting a new title for him.
/ˈbrevətɪŋ/
brevetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brevet.
She is brevetting a new title for him.