Nghĩa tiếng Việt
- Tính khúc chiết; sự vắn tắt, sự ngắn gọn.danh từEN-VI Dict
- Sự ngắn ngủi (cuộc sống).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The brevity appeared in the report.
/ˈbrɛvəti/
brevity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính khúc chiết; sự vắn tắt, sự ngắn gọn; Sự ngắn ngủi (cuộc sống).
The brevity appeared in the report.