TanroDictionary Sổ từ

bricklaying

/ˈbrɪkleɪɪŋ/

Anh
0

bricklaying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xây gạch, sự lát gạch; Công trình xây bằng gạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xây gạch, sự lát gạch.danh từEN-VI Dict
  2. Công trình xây bằng gạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bricklaying takes patience and steady hands.

  2. The old bricklaying still stands strong today.