TanroDictionary Sổ từ

briefly

/ˈbrifli/

Anh
0

briefly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ngắn gọn; trong thời gian ngắn; Ngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngắn gọn; trong thời gian ngắnadvEN-VI Dict
  2. Ngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word briefly is used in English.

  2. She answered briefly and smiled.