TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ briefs – Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brief; Quần sịp

briefs

/briːfs/

Anh Thông dụng
0

briefs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brief; Quần sịp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của briefđộng từEN-VI Dict
  2. Quần sịp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She briefs the team before every meeting.

  2. He packed an extra pair of briefs.