Nghĩa tiếng Việt
- Sáng, sáng chói.tính từEN-VI Dict
- Tươi.tính từEN-VI Dict
- Sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ.tính từEN-VI Dict
- Sánh dạ, thông minh, nhanh trí.tính từEN-VI Dict
- Vui tươi.tính từEN-VI Dict
- Lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn.tính từEN-VI Dict
- Sáng chói, sáng ngời.DEN-VI Dict
- Loại chổi sơn dầu hay acrylic có sắt bịt đầu (ferrule) dài và đầu lông tẹt, thon thon.danh từEN-VI Dict
- Những loại người vô thần hay không mê tín.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bright sunshine warmed my face this morning.
-
She wore a dress of bright red silk.
-
A bright force guided them through the dark.
-
He is such a bright boy in our class.
-
She felt bright and cheerful all morning.