TanroDictionary Sổ từ

brightened

/brˈaɪtənd/

Anh
0

brightened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của brighten.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của brightenđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room brightened after he opened the curtains.