TanroDictionary Sổ từ

brighten

/ˈbraɪtn/

Anh
0

brighten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh; Làm sung sướng, làm vui tươi; Đánh bóng (đồ đồng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh.động từEN-VI Dict
  2. Làm sung sướng, làm vui tươi.động từEN-VI Dict
  3. Đánh bóng (đồ đồng).động từEN-VI Dict
  4. Bừng lên, hửng lên, rạng lên, sáng lên.động từEN-VI Dict
  5. Vui tươi lên, tươi tỉnh lên (người... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The yellow flowers brighten the dark room.

  2. Her smile can brighten your day.

  3. A smile can brighten a long day.

  4. The sky began to brighten at dawn.

  5. Her face brightened when she heard the news.