Nghĩa tiếng Việt
- Làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh.động từEN-VI Dict
- Làm sung sướng, làm vui tươi.động từEN-VI Dict
- Đánh bóng (đồ đồng).động từEN-VI Dict
- Bừng lên, hửng lên, rạng lên, sáng lên.động từEN-VI Dict
- Vui tươi lên, tươi tỉnh lên (người... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The yellow flowers brighten the dark room.
-
Her smile can brighten your day.
-
A smile can brighten a long day.
-
The sky began to brighten at dawn.
-
Her face brightened when she heard the news.