Nghĩa tiếng Việt
- Sáng rực đến lóa mắt, sáng chói, rực rỡ.tính từEN-VI Dict
- Tài giỏi, lỗi lạc.tính từEN-VI Dict
- Hạt kim cương nhiều mặt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The brilliant sunshine woke me up early this morning.
-
She is a brilliant student in our class.
-
The brilliant spark caught everyone's eye.
-
brilliant sunshine
ánh sáng mặt trời chói lọi
-
brilliant victories
chiến thắng rực rỡ