Nghĩa tiếng Việt
- Đầy ắp, đầy đến miệng, tràn đầy, tràn trề.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her heart was brimful of joy today.
-
brimful of hope
tràn trề hy vọng
/ˈbrɪmfʊl/
brimful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy ắp, đầy đến miệng, tràn đầy, tràn trề.
Her heart was brimful of joy today.
brimful of hope
tràn trề hy vọng