Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của brimđộng từEN-VI Dict
- Có loại vành được nói rõ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bucket brimmed with rainwater.
-
She chose a brimmed hat for sun.
/ˈbrɪmd/
brimmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của brim; Có loại vành được nói rõ.
The bucket brimmed with rainwater.
She chose a brimmed hat for sun.