TanroDictionary Sổ từ

bring forward

/brˈɪŋ fˈɔːwəd/

Anh Thông dụng
0

bring forward là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dời lịch lên sớm hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dời lịch lên sớm hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We should bring forward the meeting to Monday morning.