Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bristle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat is bristling at the strange noise.
/ˈbrɪslɪŋ/
brisling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bristle.
The cat is bristling at the strange noise.