TanroDictionary Sổ từ

bristle

/ˈbrɪsl/

Anh
0

bristle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lông cứng; Râu rễ tre (ngăn và cứng) (người); Tơ cứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lông cứng.danh từEN-VI Dict
  2. Râu rễ tre (ngăn và cứng) (người).danh từEN-VI Dict
  3. Tơ cứng.danh từEN-VI Dict
  4. Dựng đứng lên (lông... ).động từEN-VI Dict
  5. Sẵn sàng đánh nhau.động từEN-VI Dict
  6. Nổi giận.động từEN-VI Dict
  7. Đầy dẫy, tua tủa, lởm chởm.động từEN-VI Dict
  8. Xù, dựng đứng (lông... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The brush had stiff bristles.

  2. A hard bristle hurt his cheek.

  3. The broom had thick bristles.

  4. The cat bristled when it felt scared.

  5. He bristled at the rude comment.