Nghĩa tiếng Việt
- Đầy lông cứng.tính từEN-VI Dict
- Như lông cứng, tua tủa, lởm chởm, dựng đứng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed bristly to me.
-
He touched the bristly hair on the animal.
-
bristly hair
lông dựng đứng; tóc lởm chởm
-
a bristly unshaven chin
cằm chưa cạo râu lởm chởm