TanroDictionary Sổ từ

bristly

/ˈbrɪsli/

Anh
0

bristly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy lông cứng; Như lông cứng, tua tủa, lởm chởm, dựng đứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy lông cứng.tính từEN-VI Dict
  2. Như lông cứng, tua tủa, lởm chởm, dựng đứng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed bristly to me.

  2. He touched the bristly hair on the animal.

  3. bristly hair

    lông dựng đứng; tóc lởm chởm

  4. a bristly unshaven chin

    cằm chưa cạo râu lởm chởm