TanroDictionary Sổ từ

britain

/ˈbrɪtn/

Anh Thông dụng
0

britain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đảo Anh; Vương quốc Anh; Đế quốc Anh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đảo Anh.danh từEN-VI Dict
  2. Vương quốc Anh.danh từEN-VI Dict
  3. Đế quốc Anh.danh từEN-VI Dict
  4. Người Anh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Britain is beautiful in the spring.

  2. Many visitors travel to Britain each year.

  3. Britain once ruled lands across the world.

  4. The Britain in the room was very polite.