TanroDictionary Sổ từ

briton

/ˈbrɪtn/

Anh
0

briton là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Bri-tô (một dân tộc sống ở nước Anh thời La mã đô hộ, cách đây 2000 năm); Người Anh; Đế quốc Anh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Bri-tô (một dân tộc sống ở nước Anh thời La mã đô hộ, cách đây 2000 năm).danh từEN-VI Dict
  2. Người Anh.danh từEN-VI Dict
  3. Đế quốc Anh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old Briton lived near the hill.

  2. A Briton moved into the house next door.

  3. The Briton smiled at the crowd.