TanroDictionary Sổ từ

brittle

/ˈbrɪtl/

Anh Thông dụng
0

brittle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giòn, dễ gãy, dễ vỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giòn, dễ gãy, dễ vỡ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dry biscuit was brittle.