Nghĩa tiếng Việt
- Dải sóng quảng bá, băng tần quảng bá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The broadcast band was important at work.
/ˈbrɔdˌkæst ˈbænd/
broadcast band là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dải sóng quảng bá, băng tần quảng bá.
The broadcast band was important at work.