TanroDictionary Sổ từ

broadminded

/brˈɔːdmaɪndɪd/

Anh
0

broadminded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her broadminded view welcomed new ideas.