Nghĩa tiếng Việt
- Giấy khổ rộng chỉ in một mặt.danh từEN-VI Dict
- Biểu ngữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The broadsheet lay flat on the table.
-
A broadsheet hung above the stage.
/ˈbrɔːdʃiːt/
broadsheet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy khổ rộng chỉ in một mặt; Biểu ngữ.
The broadsheet lay flat on the table.
A broadsheet hung above the stage.