Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Brobdingnag.tính từEN-VI Dict
- Vĩ đại, khổng lồ: lớn thật lớn đối với cỡ thường của loại vật này.tính từEN-VI Dict
- Một sinh vật từ Brobdingnag.danh từEN-VI Dict
- Người khổng lồ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The brobdingnagian statue filled the square.
-
They built a brobdingnagian tent.
-
The story featured a brobdingnagian.
-
A brobdingnagian stood at the gate.