TanroDictionary Sổ từ

brochette

/brɒˈʃet/

Anh
0

brochette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Que xiên nhỏ; Cái ghim cài huân chương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Que xiên nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Cái ghim cài huân chương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She grilled meat on a brochette.

  2. He pinned the brochette to his jacket.