TanroDictionary Sổ từ

brochure

/ˈbrəʊʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

brochure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuốn sách mỏng; Tờ rơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuốn sách mỏng.danh từEN-VI Dict
  2. Tờ rơidanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She handed me a brochure about the museum.

  2. The brochure explained the train schedule.