TanroDictionary Sổ từ

brocket

/ˈbrɑːkət/

Anh
0

brocket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hươu (nai) non mới có gạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hươu (nai) non mới có gạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A young brocket stepped into the clearing.