TanroDictionary Sổ từ

brogue

/brəʊɡ/

Anh
0

brogue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giày vò (bằng da không thuộc để đi núi... ); Giọng địa phương Ai-len.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giày vò (bằng da không thuộc để đi núi... ).danh từEN-VI Dict
  2. Giọng địa phương Ai-len.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a sturdy brogue for the hike.

  2. Her brogue made her speech easy to recognize.