Nghĩa tiếng Việt
- Giày vò (bằng da không thuộc để đi núi... ).danh từEN-VI Dict
- Giọng địa phương Ai-len.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a sturdy brogue for the hike.
-
Her brogue made her speech easy to recognize.
/brəʊɡ/
brogue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giày vò (bằng da không thuộc để đi núi... ); Giọng địa phương Ai-len.
He wore a sturdy brogue for the hike.
Her brogue made her speech easy to recognize.