TanroDictionary Sổ từ

broidery

/ˈbrɔɪdɜːi/

Anh
0

broidery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc thêu; Đồ thêu; Đồ trang trí phụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc thêu.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ thêu.danh từEN-VI Dict
  3. Đồ trang trí phụ.danh từEN-VI Dict
  4. Điều thêu dệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She learned broidery from her grandmother.

  2. The broidery hung above the bed.

  3. The broidery added color to the plain dress.

  4. His story was just broidery, not fact.