Nghĩa tiếng Việt
- Việc thêu.danh từEN-VI Dict
- Đồ thêu.danh từEN-VI Dict
- Đồ trang trí phụ.danh từEN-VI Dict
- Điều thêu dệt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She learned broidery from her grandmother.
-
The broidery hung above the bed.
-
The broidery added color to the plain dress.
-
His story was just broidery, not fact.