Nghĩa tiếng Việt
- Người môi giới, người mối lái buôn bán.danh từEN-VI Dict
- Người bán đồ cũ.danh từEN-VI Dict
- Người được phép bán hàng tịch thu; người định giá hàng tịch thu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A broker helped us sell the old house.
-
The broker bought used chairs at low prices.
-
The broker sold the seized goods quickly.