Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) viêm cuống phổi, bị viêm cuống phổi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bronchitic child needed rest and tea.
/brɒŋˈkɪtɪk/
bronchitic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) viêm cuống phổi, bị viêm cuống phổi.
The bronchitic child needed rest and tea.