Nghĩa tiếng Việt
- Nảy sinh do không khí đi vào cuống phổi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor studied a bronchogenic problem carefully.
/ˌbrɑːŋkəˈdʒɛnɪk/
bronchogenic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nảy sinh do không khí đi vào cuống phổi.
The doctor studied a bronchogenic problem carefully.