Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc việc soi phế quản.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied the bronchoscopic image carefully.
/ˌbrɑːntʃəkˈsɔːfɪk/
bronchoscopic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc việc soi phế quản.
She studied the bronchoscopic image carefully.