TanroDictionary Sổ từ

brotherhood

/ˈbrʌðəhʊd/

Anh Thông dụng
0

brotherhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình anh em; Nhóm người cùng chí hướng; nhóm người cùng nghề; Hội ái hữu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình anh em.danh từEN-VI Dict
  2. Nhóm người cùng chí hướng; nhóm người cùng nghề.danh từEN-VI Dict
  3. Hội ái hữu.danh từEN-VI Dict
  4. Nghiệp đoàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their brotherhood made the team feel strong.

  2. The brotherhood met every Friday night.

  3. He joined a brotherhood for local helpers.

  4. The workers formed a brotherhood for support.