TanroDictionary Sổ từ

browbeaten

/brˈaʊbiːtən/

Anh
0

browbeaten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Doạ nạt, nạt nộ; bắt nạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Doạ nạt, nạt nộ; bắt nạt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child felt browbeaten by the loud voice.