Nghĩa tiếng Việt
- Chán ngấy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am completely browned-off with this long meeting.
-
I'm browned-off with it
Tôi chán ngấy cái đó rồi
/braʊndɒf/
browned-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chán ngấy.
I am completely browned-off with this long meeting.
I'm browned-off with it
Tôi chán ngấy cái đó rồi