TanroDictionary Sổ từ

brumby

/ˈbrəmbi/

Anh
0

brumby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Úc, (thông tục) ngựa chưa thuần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Úc, (thông tục) ngựa chưa thuần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The brumby ran wild across the plain.