TanroDictionary Sổ từ

brummagem

/ˈbrəmɪdʒəm/

Anh
0

brummagem là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ rẻ tiền, đồ hào nhoáng rẻ tiền; Đồ giả; Rẻ tiền, hào nhoáng rẻ tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ rẻ tiền, đồ hào nhoáng rẻ tiền.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ giả.danh từEN-VI Dict
  3. Rẻ tiền, hào nhoáng rẻ tiền.tính từEN-VI Dict
  4. Giả mạo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop sold cheap brummagem jewelry.

  2. That bracelet was only brummagem, not gold.

  3. She disliked the brummagem shine on the ring.

  4. The brummagem bag fell apart quickly.