Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà ngăm đen (thuộc nòi da trắng, nhưng tóc đen hoặc nâu, mắt đen và nước da ngăm đen).danh từEN-VI Dict
- Ngăm đen (có tóc đen hoặc nâu, mắt đen và nước da ngăm đen).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The brunette smiled at the camera.
-
She wore a brunette wig for the play.