Nghĩa tiếng Việt
- Điện trở tiếp xúc chổi (điện).danh từ
Ví dụ
-
He kept the brush contact resistance on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrəʃ ˈkɑːnˌtækt rɪˈzɪstənts/
He kept the brush contact resistance on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép