Nghĩa tiếng Việt
- Ôn tập lại, trau dồi lại (kiến thức/kỹ năng lâu không dùng).động từ
Ví dụ
-
I need to brush up on my French before traveling to Paris next month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép