Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho thành hung ác, làm cho thành tàn bạo.động từEN-VI Dict
- Hành hung, đối xử hung bạo với (ai).động từEN-VI Dict
- Trở nên hung dữ, trở nên hung bạo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hard work should not brutalise a child.
-
No teacher should brutalise a student.
-
He began to brutalise after years of anger.