Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho thành hung ác, làm cho thành tàn bạo.động từEN-VI Dict
- Hành hung, đối xử hung bạo với (ai).động từEN-VI Dict
- Trở nên hung dữ, trở nên hung bạo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hard labor can brutalize young workers.
-
No one should brutalize a child.
-
He began to brutalize under stress.