Nghĩa tiếng Việt Trao đổi hàng hóa để lấy tiền hoặc các hàng hóa khác.động từ Tiếng Nhật 売買ばいばいsự mua bán, buôn bán 営業えいぎょうkinh doanh, buôn bán, hoạt động (vd: giờ mở cửa) 商しょうthương số (phép chia) Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép