TanroDictionary Sổ từ

buồm

Việt
0

buồm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật hình tấm bằng vải, cói, v.v... căng ở cột thuyền để hứng gió, dùng sức gió đẩy thuyền đi; (nói tắt) Như vỉ buồm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật hình tấm bằng vải, cói, v.v... căng ở cột thuyền để hứng gió, dùng sức gió đẩy thuyền đi.danh từWiktionary
  2. (nói tắt) Như vỉ buồmdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cánh buồm.

  2. Thuyền buồm.

  3. Thuận buồm xuôi gió.

  4. Coi gió bỏ buồm (tục ngữ)