Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của buccaneerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He buccaneered across the sea in fiction.
/ˌbʌkəˈnɪə(r)d/
buccaneered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của buccaneer.
He buccaneered across the sea in fiction.