TanroDictionary Sổ từ

bucked

/ˈbəkəd/

Anh
0

bucked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của buck; Hài lòng; thoả chí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của buckđộng từEN-VI Dict
  2. Hài lòng; thoả chí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse bucked and ran away.

  2. He felt bucked about the good news.