Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bucketđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bucketđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He bucketed the water into the tank.
/ˈbʌkɪtɪd/
bucketed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bucket; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bucket.
He bucketed the water into the tank.