Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bucket.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was bucketing rainwater from the yard.
/bˈʌkɪtɪŋ/
bucketing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bucket.
She was bucketing rainwater from the yard.